Vietnamese Golden Ball (), also referred to as Vietnamese Footballer of the Year, is an annual association football award for the best performances of Vietnamese footballer over the previous year. Presented since 1995 by Sài Gòn Giải Phóng Newspaper. The first winner was striker Le Huynh Duc. Since 2001, It also awards Young Player of the Year, Best Woman Player of the year and Best Foreign Player of the year. The current holder of the men's Golden Ball award, as selected in 2025, is Ninh Binh's striker Nguyễn Hoàng Đức.

Best Man Player of the year Year Golden Ball Silver Ball Bronze Ball Name Club(s) Name Club(s) Name Club(s) 1995 Lê Huỳnh Đức Hồ Chí Minh City Police Nguyễn Văn Cường Bình Định Nguyễn Hữu Đang Khánh Hòa 1996 Võ Hoàng Bửu Thép Miền Nam - Cảng Sài Gòn Trần Công Minh Đồng Tháp Nguyễn Hồng Sơn Thể Công 1997 Lê Huỳnh Đức (2) Hồ Chí Minh City Police Nguyễn Hữu Thắng P. Sông Lam Nghệ An Trần Công Minh Đồng Tháp 1998 Nguyễn Hồng Sơn Thể Công Lê Huỳnh Đức Hồ Chí Minh City Police Trần Công Minh Đồng Tháp 1999 Trần Công Minh Đồng Tháp Lê Huỳnh Đức Hồ Chí Minh City Police Nguyễn Hồng Sơn Thể Công 2000 Nguyễn Hồng Sơn (2) Thể Công Lê Huỳnh Đức Hồ Chí Minh City Police Đỗ Văn Khải Hải Quan 2001 Võ Văn Hạnh P. Sông Lam Nghệ An Đỗ Văn Khải Hải Quan Lưu Ngọc Mai Hồ Chí Minh City I 2002 Lê Huỳnh Đức (3) Ngân hàng Đông Á Trần Minh Quang Bình Định Huỳnh Hồng Sơn Cảng Sài Gòn 2003 Phạm Văn Quyến P. Sông Lam Nghệ An Phan Văn Tài Em Đồng Tâm Long An Nguyễn Hữu Thắng Bình Dương 2004 Lê Công Vinh P. Sông Lam Nghệ An Thạch Bảo Khanh Thể Công Phan Văn Tài Em Đồng Tâm Long An 2005 Phan Văn Tài Em Đồng Tâm Long An Lê Công Vinh P. Sông Lam Nghệ An Lê Tấn Tài Khatoco Khánh Hòa 2006 Lê Công Vinh (2) P. Sông Lam Nghệ An Nguyễn Minh Phương Đồng Tâm Long An Lê Tấn Tài Khatoco Khánh Hòa 2007 Lê Công Vinh (3) P. Sông Lam Nghệ An Nguyễn Minh Phương Đồng Tâm Long An Nguyễn Vũ Phong Bình Dương 2008 Dương Hồng Sơn Hà Nội T&T Vũ Như Thành Bình Dương Lê Công Vinh Hà Nội T&T 2009 Phạm Thành Lương Hà Nội ACB Nguyễn Vũ Phong Bình Dương Bùi Tấn Trường Đồng Tháp2010Nguyễn Minh PhươngĐồng Tâm Long AnPhạm Thành Lương Hà Nội ACB Nguyễn Vũ PhongBecamex Bình Dương2011Phạm Thành Lương (2) Hà Nội ACB Nguyễn Trọng HoàngSông Lam Nghệ AnHuỳnh Kesley AlvesXuân Thành Sài Gòn2012Huỳnh Quốc AnhSHB Đà NẵngLê Tấn TàiKhatoco Khánh HòaNguyễn Minh PhươngSHB Đà Nẵng2013 — — —2014Phạm Thành Lương (3)Hà Nội T&TNguyễn Văn QuyếtHà Nội T&TLê Công VinhSông Lam Nghệ An2015Nguyễn Anh ĐứcBecamex Bình DươngNguyễn Văn QuyếtHà Nội T&TLê Công VinhBecamex Bình Dương2016Phạm Thành Lương (4)Hà Nội T&TLương Xuân TrườngIncheon UnitedVũ Minh TuấnThan Quảng Ninh2017Đinh Thanh TrungQuảng NamNguyễn Anh ĐứcBecamex Bình DươngNguyễn Quang HảiHà Nội FC2018Nguyễn Quang HảiHà Nội FCNguyễn Anh ĐứcBecamex Bình DươngPhan Văn ĐứcSông Lam Nghệ An2019Đỗ Hùng DũngHà Nội FCNguyễn Quang HảiHà Nội FCNguyễn Trọng HoàngViettel2020Nguyễn Văn QuyếtHà Nội FCBùi Tiến DũngViettelQuế Ngọc HảiViettel2021Nguyễn Hoàng ĐứcViettelNguyễn Quang HảiHà Nội FCNguyễn Tiến LinhBecamex Bình Dương2022Nguyễn Văn Quyết (2)Hà Nội FCNguyễn Tiến LinhBecamex Bình DươngNguyễn Hoàng ĐứcViettel2023Nguyễn Hoàng Đức (2)Thể Công-ViettelPhạm Tuấn Hải Hà Nội FCĐặng Văn LâmMerryLand Quy Nhơn Bình Định2024Nguyễn Tiến Linh Becamex Bình DươngNguyễn Hoàng Đức Phù Đổng Ninh BìnhPhạm Tuấn Hải Hà Nội FC2025 Nguyễn Hoàng Đức (3) Ninh Binh Nguyễn Đình Bắc Công An Hà Nội Nguyễn Quang Hải Công An Hà Nội

Wins by player Player 1st 2nd 3rdPhạm Thành Lương 4 (2009, 2011, 2014, 2016) 1 (2010) — Lê Huỳnh Đức 3 (1995, 1997, 2002) 3 (1998, 1999, 2000) — Lê Công Vinh 3 (2004, 2006, 2007) 1 (2005) 3 (2008, 2014, 2015) Nguyễn Hoàng Đức 3 (2021, 2023, 2025) 1 (2024) 1 (2022) Nguyễn Văn Quyết 2 (2020, 2022) 2 (2014, 2015) – Nguyễn Hồng Sơn 2 (1998, 2000) — 2 (1996, 1999) Nguyễn Minh Phương 1 (2010) 2 (2006, 2007) 1 (2012) Nguyễn Quang Hải 1 (2018) 2 (2019, 2021) 2 (2017, 2025) Nguyễn Anh Đức 1 (2015) 2 (2017, 2018) — Trần Công Minh 1 (1999) 1 (1996) 2 (1997, 1998) Phan Văn Tài Em 1 (2005) 1 (2003) 1 (2004) Nguyễn Tiến Linh 1 (2024) 1 (2022) 1 (2021) Võ Hoàng Bửu 1 (1996) — — Võ Văn Hạnh 1 (2001) — — Phạm Văn Quyến 1 (2003) — — Dương Hồng Sơn 1 (2008) — — Huỳnh Quốc Anh 1 (2012) — — Đinh Thanh Trung 1 (2017) — — Đỗ Hùng Dũng 1 (2019) — — Nguyễn Vũ Phong — 1 (2009) 2 (2007, 2010) Lê Tấn Tài — 1 (2012) 2 (2005, 2006) Nguyễn Trọng Hoàng — 1 (2011) 1 (2019) Đỗ Văn Khải — 1 (2001) 1 (2000) Phạm Tuấn Hải — 1 (2023) 1 (2024) Nguyễn Văn Cường — 1 (1995) — Nguyễn Hữu Thắng (born 1972) — 1 (1997) — Trần Minh Quang — 1 (2002) — Thạch Bảo Khanh — 1 (2004) — Vũ Như Thành — 1 (2008) — Lương Xuân Trường — 1 (2016) — Bùi Tiến Dũng — 1 (2020) — Nguyễn Đình Bắc — 1 (2025) — Nguyễn Hữu Đang — — 1 (1995) Huỳnh Hồng Sơn — — 1 (2002) Nguyễn Hữu Thắng (born 1980) — — 1 (2003) Bùi Tấn Trường — — 1 (2009) Huỳnh Kesley Alves — — 1 (2011) Vũ Minh Tuấn — — 1 (2016) Phan Văn Đức — — 1 (2018) Quế Ngọc Hải — — 1 (2020) Đặng Văn Lâm — — 1 (2023)

Wins by club Club Players Hà Nội FC 7 Sông Lam Nghệ An 5Thể Công-Viettel 4 Hồ Chí Minh City Police 3 Long An 2 Becamex Bình Dương 2 Hồ Chí Minh City FC 1 Hà Nội ACB 1 SHB Đà Nẵng 1 Quảng Nam 1 Đồng Tháp 1 Ninh Binh 1

Best Woman Player of the year Year Golden Ball Silver Ball Bronze BallName Club(s) Name Club(s) Name Club(s) 2001 Lưu Ngọc Mai Hồ Chí Minh City I 2002 Nguyễn Thị Kim Hồng Hồ Chí Minh City I 2003 Văn Thị Thanh Phong Phú Hà Nam Lưu Ngọc Mai Hồ Chí Minh City I Phùng Thị Minh Nguyệt Hà Nội 2004 Đoàn Thị Kim Chi Hồ Chí Minh City I Đỗ Hồng Tiến Hồ Chí Minh City I Trần Thị Kim Hồng Hồ Chí Minh City I 2005 Đoàn Thị Kim Chi (2) Hồ Chí Minh City I Văn Thị Thanh Phong Phú Hà Nam Đào Thị Miện Hà Tây 2006 Đào Thị Miện Hà Tây Đoàn Thị Kim Chi Hồ Chí Minh City I Bùi Thị Tuyết Mai Hà Nội 2007 Đoàn Thị Kim Chi (3) Hồ Chí Minh City I Đào Thị Miện Hà Tây Trần Thị Kim Hồng Hồ Chí Minh City I 2008 Đỗ Thị Ngọc Châm Hà Nội Đào Thị Miện Hà Nội Trần Thị Kim Hồng Hồ Chí Minh City I 2009 Đoàn Thị Kim Chi (4) Hồ Chí Minh City I Đặng Thị Kiều Trinh Hồ Chí Minh City I Đào Thị Miện Hà Nội 2010 Trần Thị Kim Hồng Hồ Chí Minh City I Đặng Thị Kiều Trinh Hồ Chí Minh City I Nguyễn Ngọc Anh Hà Nội 2011 Đặng Thị Kiều Trinh Hồ Chí Minh City I Lê Thị Thương Than Khoáng Sản Việt Nam Nguyễn Thị Muôn Hà Nội 2012 Đặng Thị Kiều Trinh (2) Hồ Chí Minh City I Lê Thị Thương Than Khoáng Sản Việt Nam Nguyễn Thị Ngọc Anh Hà Nội 2014 Nguyễn Thị Tuyết Dung Phong Phú Hà Nam Đặng Thị Kiều Trinh Hồ Chí Minh City I Nguyễn Thị Minh Nguyệt Hà Nội 2015 Nguyễn Thị Minh Nguyệt Hà Nội Nguyễn Thị Tuyết Dung Phong Phú Hà Nam Huỳnh Như Hồ Chí Minh City I 2016 Huỳnh Như Hồ Chí Minh City I Chương Thị Kiều Hồ Chí Minh City I Đặng Thị Kiều Trinh Hồ Chí Minh City I 2017 Đặng Thị Kiều Trinh (3) Hồ Chí Minh City I Nguyễn Thị Tuyết Dung Phong Phú Hà Nam Huỳnh Như Hồ Chí Minh City I 2018 Nguyễn Thị Tuyết Dung (2) Phong Phú Hà Nam Huỳnh Như Hồ Chí Minh City I Chương Thị Kiều Hồ Chí Minh City I 2019 Huỳnh Như (2) Hồ Chí Minh City I Chương Thị Kiều Hồ Chí Minh City I Nguyễn Thị Tuyết Dung Phong Phú Hà Nam 2020 Huỳnh Như (3) Hồ Chí Minh City I Phạm Hải Yến Hà Nội Trần Thị Kim Thanh Hồ Chí Minh City I 2021 Huỳnh Như (4) Hồ Chí Minh City I Phạm Hải Yến Hà Nội Nguyễn Thị Bích Thùy Hồ Chí Minh City I 2022 Huỳnh Như (5) Länk FC Vilaverdense Trần Thị Thùy Trang Hồ Chí Minh City I Nguyễn Thị Bích Thùy Hồ Chí Minh City I 2023 Trần Thị Kim Thanh Hồ Chí Minh City I Huỳnh Như Länk FC Vilaverdense Nguyễn Thị Bích Thùy Hồ Chí Minh City I 2024 Trần Thị Thùy Trang Hồ Chí Minh City I Nguyễn Thị Tuyết Ngân Hồ Chí Minh City I Dương Thị Vân Than Khoáng Sản Việt Nam 2025 Nguyễn Thị Bích Thùy Thái Nguyên T&T Phạm Hải Yến Hà Nội I Trần Thị Thùy Trang Hồ Chí Minh City I

Futsal Year Golden Ball Silver Ball Bronze BallName CLUB Name CLUB Name CLUB 2015 Trần Văn Vũ Thái Sơn Nam 2016 Trần Văn Vũ (2) Thái Sơn Nam Nguyễn Minh Trí Thái Sơn Nam Nguyễn Bảo Quân Thái Sơn Nam 2017 Phùng Trọng Luân Thái Sơn Nam Phạm Đức Hòa Thái Sơn Nam Trần Văn Vũ Thái Sơn Nam2018Vũ Quốc HưngHải Phương NamHồ Văn ÝThái Sơn NamPhạm Đức HòaThái Sơn Nam2019 Trần Văn Vũ (3) Thái Sơn Nam Nguyễn Minh Trí Thái Sơn Nam Phạm Đức Hòa Thái Sơn Nam2020 Nguyễn Minh Trí Thái Sơn Nam Hồ Văn Ý Thái Sơn Nam Phùng Trọng Luân Sanatech Khánh Hòa 2021Hồ Văn ÝThái Sơn NamChâu Đoàn PhátThái Sơn NamNguyễn Minh TríThái Sơn Nam 2022Hồ Văn Ý (2)Thái Sơn NamKhổng Đình HùngSahakoChâu Đoàn PhátThái Sơn Nam 2023Phạm Đức HòaThái Sơn NamChâu Đoàn PhátThái Sơn NamHồ Văn ÝThái Sơn Nam 2024Nguyễn Thịnh PhátThái Sơn NamNguyễn Mạnh DũngThái Sơn NamPhạm Văn TúThái Sơn Bắc 2025 Châu Đoàn Phát Thái Sơn Nam Từ Minh Quang Thái Sơn Bắc Thái Sơn Bắc

Young Player of the Year YearMenWomenPlayerClub(s)PlayerClub(s) 2000 Phạm Văn Quyến Sông Lam Nghệ An 2001 Nguyễn Huy Hoàng Sông Lam Nghệ An 2002 Phạm Văn Quyến (2) Sông Lam Nghệ An 2003 Phan Thanh Bình Đồng Tháp 2004 Lê Công Vinh Sông Lam Nghệ An 2005 Lê Tấn Tài Khatoco Khánh Hòa 2006 Nguyễn Thành Long Giang Tiền Giang 2007 Nguyễn Thành Long Giang (2) Tiền Giang/Hà Nội T&T 2008 Phạm Thành Lương Hà Nội ACB 2009 Nguyễn Trọng Hoàng Sông Lam Nghệ An 2010 Nguyễn Văn Quyết Hà Nội T&T 2011 Nguyễn Văn Quyết (2) Hà Nội T&T 2012 Trần Phi Sơn Sông Lam Nghệ An Chương Thị Kiều Hồ Chí Minh City I 2014 Nguyễn Tuấn Anh Hoàng Anh Gia Lai Lê Hoài Lương Hồ Chí Minh City I 2015 Nguyễn Công Phượng Hoàng Anh Gia Lai Chương Thị Kiều (2) Hồ Chí Minh City I 2016 Vũ Văn Thanh Hoàng Anh Gia Lai Lê Hoài Lương (2) Hồ Chí Minh City I 2017 Đoàn Văn Hậu Hà Nội F.C Nguyễn Thị Vạn Than Khoáng Sản Việt Nam 2018 Đoàn Văn Hậu (2) Hà Nội F.C Nguyễn Thị Tuyết Ngân Hồ Chí Minh City I 2019 Đoàn Văn Hậu (3) Hà Nội F.C/SC Heerenveen Nguyễn Thị Tuyết Ngân (2) Hồ Chí Minh City I 2020 Bùi Hoàng Việt Anh Hà Nội F.C Ngân Thị Vạn Sự Hà Nội I 2021Not awarded 2022 Khuất Văn Khang Viettel Vũ Thị Hoa Hà Nội I 2023 Nguyễn Thái Sơn Đông Á Thanh Hóa Ngọc Minh Chuyên Thái Nguyên T&T 2024 Bùi Vĩ Hào Becamex Bình Dương Vũ Thị Hoa Phong Phú Hà Nam 2025 Nguyễn Đình Bắc Công An Hà Nội Lưu Hoàng Vân Phong Phú Hà Nam

Best Foreign Player of the year YearPlayerNationalityClub 2000 Iddi Batambuze Uganda Sông Lam Nghệ An 2001 Iddi Batambuze (2) Uganda Sông Lam Nghệ An 2002 Fabio Santos Brazil Gạch Đồng Tâm Long An 2003 Kiatisuk Senamuang Thailand Hoàng Anh Gia Lai 2004 Kiatisuk Senamuang (2) Thailand Hoàng Anh Gia Lai 2005 Kesley Alves Brazil Becamex Bình Dương 2006 Elenildo De Jesus Brazil Cảng Sài Gòn 2007 Almeida Brazil SHB Đà Nẵng 2008 Almeida (2) Brazil SHB Đà Nẵng 2009 Gastón Merlo Argentina SHB Đà Nẵng 2010 Samson Kayode Nigeria Hà Nội T&T 2011 Gastón Merlo (2) Argentina SHB Đà Nẵng 2012 Gastón Merlo (3) Argentina SHB Đà Nẵng 2014 Abass Dieng Senegal Becamex Bình Dương 2015 Abass Dieng (2) Senegal Becamex Bình Dương 2016 Gaston Merlo (4) Argentina SHB Đà Nẵng 2017 Claudecir Brazil Quảng Nam 2018 Ganiyu Oseni Nigeria Hà Nội F.C 2019 Pape Omar Faye Senegal Hà Nội F.C 2020 Bruno Cantanhede Brazil Viettel 2021Not awarded 2022 Rimario Gordon Jamaica Hải Phòng 2023 Rafaelson Brazil Thép Xanh Nam Định 2024 Rafaelson (2) Brazil Thép Xanh Nam Định 2025 Alan Grafite Công An Hà Nội

Most favorite players YearPlayerClub 2016 Lương Xuân Trường Hoàng Anh Gia Lai 2017 Nguyễn Công Phượng Hoàng Anh Gia Lai 2018 Nguyễn Công Phượng Hoàng Anh Gia Lai 2019 — 2025 Nguyễn Đình Bắc Công An Hà Nội

See also V.League Awards

Notes

References

External links History of Vietnamese Golden ball at Sài Gòn Giải Phóng newspaper Part :1, 2, 3, 4, 5, 6.